1. Thời gian tuyển sinh
2. Đối tượng tuyển sinh
3. Phạm vi tuyển sinh
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT
* Phương thức 1: Kết quả học bạ THPT
* Phương thức 2: Kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026
* Phương thức 3: Xét tốt nghiệp THPT 2026
* Phương thức 4: Kết quả học bạ THPT kết hợp năng lực
(*) Điểm nhận hồ sơ xét tuyển ngành Luật: Từ 18 điểm trở lên với PTXT 1 hoặc 2; hoặc từ 6 điểm trở lên với PTXT 3; hoặc từ 720 điểm trở lên với PTXT 4 (Kết quả thi ĐGNL ĐHQG TP.HCM).
4.3. Chính sách ưu tiên và xét tuyển thẳng
5. Học phí
| STT | Ngành đào tạo | Mã ngành | Chỉ tiêu | Tổ hợp môn xét tuyển |
| 1 | Kế toán | 7340301 | 30 | A00: Toán, Lý, Hóa A09: Toán, Địa, GDKT&PL A01/D29/D30: Toán, Lý, Ngoại ngữ (*) C19: Văn, Sử, GDKT&PL D01/D03/D04/D02: Toán, Văn, Ngoại ngữ (*) D07/D24/D25: Toán, Hóa, Ngoại ngữ (*) X02: Toán, Văn, Tin học X03: Toán, Văn, Công nghệ X26: Toán, Tin học, Ngoại ngữ (*) |
| 2 |
|
7340201 | 100 | |
| 3 |
|
7340101 | 100 | |
| 4 | Marketing | 7340115 | 100 | |
| 5 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
|
7510605 | 120 | |
| 6 |
(Kỹ sư: 4,5 năm; Cử nhân: 3,5 năm) |
748020 | 150 | A00: Toán, Lý, Hóa A01/D29/D30: Toán, Lý, Ngoại ngữ (*) D01/D03/D04/D02: Toán, Văn, Ngoại ngữ (*) D07/D24/D25: Toán, Hoá, Ngoại ngữ (*) X02: Toán, Văn, Tin học X03: Toán, Văn, Công nghệ X26: Toán, Tin học, Ngoại ngữ (*) X56: Toán, Tin học, Công nghệ |
|
Công nghệ bán dẫn |
||||
| 7 |
(Kỹ sư: 4.5 năm; Cử nhân: 3.5 năm) |
7480107 | 30 | |
| 8 |
(Kỹ sư: 4.5 năm; Cử nhân: 3.5 năm) |
7340115 | 30 | |
| 9 |
|
7220201 | 75 | D01: Văn, Toán, Tiếng Anh D14: Văn, Sử, Tiếng Anh D66: Văn, GDKT&PL, Tiếng Anh D84: Toán, GDKT&PL, Tiếng Anh (Hệ số 2 môn Tiếng Anh) |
| 10 |
|
7310608 | 120 | C00: Văn, Sử, Địa C14: Văn, Toán, GDKT&PL C19: Văn, Sử, GDKT&PL C20: Văn, Địa, GDKT&PL D01/D03/D04/D02: Toán, Văn, Ngoại ngữ (*) |
| 11 |
|
7810101 | 100 | A08: Toán, Lý, Tiếng Anh C00: Văn, Sử, Địa C19: Văn, Sử, GDKT&PL D01/D03/D04/D02: Toán, Văn, Ngoại ngữ (*) D84: Toán, GDKT&PL, Tiếng Anh |
| 12 |
|
7810201 | 150 | |
| 13 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | 100 | A01: Toán, Lý, Tiếng Anh C03: Toán, Văn, Sử D01: Toán, Văn, Tiếng Anh D14: Văn, Sử, Tiếng Anh H01: Toán, Văn, Vẽ X02: Toán, Văn, Tin học |
| 14 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 100 | A01: Toán, Lý, Tiếng Anh C19: Văn, Sử, GDKT&PL D01: Toán, Văn, Tiếng Anh D14: Văn, Sử, Tiếng Anh |
| 15 |
|
7380101 | 75 | A07: Toán, Sử, Địa C00: Văn, Sử, Địa C20: Văn, Địa, GDKT&PL D14: Văn, Sử, Tiếng Anh |
| 16 |
|
30 | ||
| 17 |
|
7310205 | 50 | |
|
Quản lý nhà nước
|
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh D01: Toán, Văn, Tiếng Anh D14: Văn, Sử, Tiếng Anh D15: Văn, Địa, Tiếng Anh |
|||
| 18 | 7310401 | 50 | A07: Toán, Sử, Địa C00: Văn, Sử, Địa C20: Văn, Địa, GDKT&PL D14: Văn, Sử, Tiếng Anh |
|
| 19 | 7229042 | 50 | A07: Toán, Sử, Địa C00: Văn, Sử, Địa C20: Văn, Địa, GDKT&PL D14: Văn, Sử, Tiếng Anh |
|
| 20 | 7520114 | 30 | A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, Tiếng Anh A02: Toán, Lý, Sinh C01: Toán, Văn, Lý D01: Toán, Văn, Tiếng Anh X06: Toán, Lý, Tin học X07: Toán, Lý, Công nghệ |
|
| 21 |
Khoa học Y sinh |
7420204 | 30 | A00: Toán, Lý, Hóa B00: Toán, Hóa, Sinh B03: Toán, Sinh, Văn D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh |
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
Điểm chuẩn của Trường Đại học Thái Bình Dương như sau:
| STT |
Ngành |
Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 |
|||
|
Xét học bạ |
Xét KQ thi THPT |
Xét học bạ |
Xét KQ thi THPT |
Xét KQ thi THPT |
Xét học bạ |
||
|
1 |
Kế toán |
18 |
15 |
18,00 |
15,00 |
15.00 |
18.00 |
|
2 |
Tài chính - Ngân hàng |
18 |
15 |
18,00 |
15,00 |
15.00 |
18.00 |
|
3 |
Quản trị kinh doanh |
18 |
15 |
18,00 |
15,00 |
15.00 |
18.00 |
|
4 |
Du lịch |
18 |
15 |
18,00 |
15,00 |
15.00 |
18.00 |
|
5 |
Luật |
18 |
15 |
18,00 |
15,00 |
15.00 |
18.00 |
|
6 |
Công nghệ thông tin |
18 |
15 |
18,00 |
15,00 |
15.00 |
18.00 |
|
7 |
Ngôn ngữ Anh |
18 |
15 |
18,00 |
15,00 |
15.00 |
18.00 |
|
8 |
Đông phương học |
18 |
15 |
18,00 |
15,00 |
15.00 |
18.00 |
|
9 |
Trí tuệ nhân tạo |
18 |
15 |
18,00 |
15,00 |
15.00 |
18.00 |
|
10 |
Quản trị khách sạn |
18 |
15 |
18,00 |
15,00 |
15.00 |
18.00 |
|
11 |
Marketing |
18 |
15 |
18,00 |
15,00 |
15.00 |
18.00 |
|
12 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
18 |
15 |
18,00 |
15,00 |
15.00 |
18.00 |
|
13 |
Truyền thông đa phương tiện |
|
|
18,00 |
15,00 |
15.00 |
18.00 |
|
14 |
Thiết kế đồ họa |
|
|
18,00 |
15,00 |
15.00 |
18.00 |
|
15 |
Kỹ thuật phần mềm |
|
|
18,00 |
15,00 |
15.00 |
18.00 |
|
16 |
Quản lý nhà nước |
|
|
|
|
15.00 |
18.00 |

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]