CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị

Cập nhật: 17/03/2026

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị
  • Tên tiếng Anh: University of Technology and Management (UTM)
  • Mã trường: DCQ
  • Loại trường: Dân lập
  • Hệ đào tạo: Sau đại học - đại học - liên thông - văn bằng 2 - tại chức
  • Địa chỉ: Lô 1-4, Số 431 Tam Trinh, Hoàng Mai, TP. Hà Nội
  • SĐT: (024) 37 632 890 - (024) 36 320 743
  • Email: [email protected]
  • Website: http://utm.edu.vn
  • Facebook: www.facebook.com/TruongDaiHocCongNgheQuanLyHN/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

  • Theo quy định của Bộ GD&ĐT và kế hoạch của trường sẽ thông báo cụ thể trên website.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp từ THPT trở lên.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên toàn quốc.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Xét theo kết quả điểm thi TN THPT năm 2026;
  • Phương thức 2: Xét tuyển sử dụng điểm trung bình chung kết quả học tập 06 học kỳ cấp giáo dục phổ thông(xét học bạ);
  • Phương thức 3: Xét kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của các trường Đại học có tổ chức thi ĐGNL hoặc những thí sinh đã tốt nghiệp Trung cấp trở lên tham gia bài thi ĐGNL nội bộ của trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

* Phương thức 1: Xét theo kết quả điểm thi TN THPT năm 2026

  • Thí sinh có tổng điểm các môn thuộc tổ hợp môn xét tuyển lấy kết quả kỳ thi THPT năm 2026 đạt từ 15.0 điểm, áp dụng cho tất cả các ngành (riêng ngành Luật và Luật kinh tế là 18 điểm). Áp dụng cho tất cả các tổ hợp xét tuyển. Trong đó phải có môn Toán hoặc Ngữ văn với trọng số tính điểm xét không thấp hơn 1/3 của tổng điểm theo thang điểm 30).

* Phương thức 2: Xét tuyển sử dụng điểm trung bình chung kết quả học tập 06 học kỳ cấp giáo dục phổ thông(xét học bạ)

  • Tổng điểm các môn thuộc tổ hợp môn xét tuyển của 06 học kỳ cấp giáo dục phổ thông (lớp 10, 11, 12) của tối thiểu 03 môn học đạt từ 20.0 điểm cho tất cả các ngành và các tổ hợp xét. Trong đó bắt buộc phải có môn Toán hoặc Ngữ văn với trọng số tính điểm xét không thấp hơn 1/3 của tổng điểm theo thang điểm 30.

* Phương thức 3: Xét kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của các trường Đại học có tổ chức thi ĐGNL hoặc những thí sinh đã tốt nghiệp Trung cấp trở lên tham gia bài thi ĐGNL nội bộ của trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị

  • Tổng số điểm đạt từ 60 điểm trở lên cho tất cả các ngành đào tạo.

5. Học phí

Học phí của trường được áp dụng:

  • Đối với các ngành đào tạo thuộc nhóm Kinh tế, Ngôn ngữ học phí 1 năm là 25.150.000đ
  • Đối với các ngành đào tạo thuộc nhóm Công nghệ kỹ thuật học phí 1 năm là 27.375.000đ

Mức học phí trên không đổi trong 4 năm học.

II. Các ngành tuyển sinh

STT Tên ngành Mã ngành
Tổ hợp xét tuyển
1 Tài chính - Ngân hàng 7340201 C00, D01, D14, D15, X18, X22
2 Kế toán 7340301 C00, D01, D14, D15, X18, X22
3 Quản trị kinh doanh 7340101 C00, D01, D14, D15, X18, X22
4 Bất động sản 7340116 X25, X02, D01, C00, X22, X18
5 Công nghệ tài chính 7340202 C00, D01, D14, D15, X18, X22
6 Kinh tế Quốc tế 7310106 X25, X02, D01, C00, X22, X18
7 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, X02, X26, X18, X53, X56
8 Quản lý nhà nước 7310205 C00, D01, D14, D15, X18, X22
9 Luật kinh tế 7380107 C00, D01, D14, D15, X18, X22
10 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành 7810103 C00, D01, D14, D15, X18, X22
11 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D10, D14, D15, D09, X25
12 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, D10, D14, D15, D09, X25
13 Công nghệ Thông tin 7480201 A00, X02, X26, X18, X53, X56
14 Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, X02, X26, X18, X53, X56
15 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, X02, X26, X18, X53, X56
16 Marketing 7340115 C00, D01, D14, D15, X18, X22
17 Luật 7380101 X25, C00, D01, D14, X18, X22

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

STT

Ngành

Năm 2023 
Năm 2024
Năm 2025
Xét học bạ Xét KQ thi THPT

1

Tài chính ngân hàng

- Phương thức xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT15 điểm áp dụng cho tất cả các ngành và tổ hợp xét tuyển.

- Phương thức xét tuyển kết quả học tập THPT18 điểm áp dụng cho tất cả các ngành và tổ hợp xét tuyển.

- Phương thức xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT16 điểm áp dụng cho tất cả các ngành và tổ hợp xét tuyển.

- Phương thức xét tuyển kết quả học tập THPT20 điểm áp dụng cho tất cả các ngành và tổ hợp xét tuyển.

20.00

16.00

2

Kế toán

20.00

16.00

3

Kỹ thuật phần mềm

20.00

16.00

4

Quản trị kinh doanh

20.00

16.00

5

Luật kinh tế

20.00

16.00

6

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

20.00

16.00

7

Ngôn ngữ Anh

20.00

16.00

8

Ngôn ngữ Trung Quốc

20.00

16.00

9

Quản lý nhà nước

20.00

16.00

10

Công nghệ kỹ thuật ô tô

20.00

16.00

11

Công nghệ thông tin

20.00

16.00

12

Bất động sản

20.00

16.00

13

Logistic và quản lý chuỗi cung ứng

20.00

16.00

14

Kinh tế quốc tế

 

 

20.00

16.00

15

Công nghệ tài chính

 

 

20.00

16.00

16

Luật

 

 

20.00

18.00

17

Marketing

 

 

20.00

16.00

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu nghị

Thư viện trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu nghị

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Thông tin liên hệ
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật